Nghĩa của từ Tiếng anh hay dùng, hay gặp

Trading Volume : Số lượng giao dịch mỗi ngày: The number of shares transacted every day. As there is a seller for every buyer, one can think of the trading volume as half of the number of shares transacted. That is, if A sells 100 shares to B, the volume is 100 shares.

http://asia.advfn.com/money-words_letter_P.html

Redundancy (engineering) : thiet bi dự phòng , để nhằm tạo hệ thống hoatj đọng liên tục. http://en.wikipedia.org/wiki/Redundancy_%28engineering%29

Single point of failure:  là một phần của hệ thống mà khi nó hỏng thì cả hệ thống khong hoạt động đc – cũng bị  hỏng theo.

Total cost of ownership (TCO): chi phí truc tiếp hoạc gián tiếp cho 1 hệ thốnghoạt động

Cross-platform: hoạt động trên nhiều hệ thống.

Public domain: là 1 loại giấy phép sử dụng : mọi người có thể sử dụng cho moi mục đích , mọi cách: không bản quyền.

Fault-tolerant: chức năng cho phép hệ thống tiếp tục  hoạt dộng khi mà 1 thành phần trong hệ thống hỏng.

Leave a Reply